钱包
Bính âmqiánbāoHán-Việttiền baoTừ loạidanh từ
ví tiền
Giải nghĩa & ví dụ
装钱和卡的小包
我的钱包忘在家里了。
Wǒ de qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.
Ví của tôi để quên ở nhà rồi.
Cụm thường gặp
丢了钱包 (mất ví) / 打开钱包 (mở ví) / 一个钱包 (một cái ví)
钱
包
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 钱包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
钱tiền