Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钱包

Bính âmqiánbāoHán-Việttiền baoTừ loạidanh từ

ví tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装钱和卡的小包

    我的钱包忘在家里了。

    Wǒ de qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.

    Ví của tôi để quên ở nhà rồi.

Cụm thường gặp

丢了钱包 (mất ví) / 打开钱包 (mở ví) / 一个钱包 (một cái ví)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钱包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.