Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袜子

Bính âmwàziHán-Việtmiệt tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

vớ, tất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 穿在脚上的服饰

    天冷了,记得穿袜子。

    tiān lěng le, jìde chuān wàzi.

    Trời lạnh rồi, nhớ mang vớ vào.

Cụm thường gặp

一双袜子 (một đôi vớ) / 穿袜子 (mang vớ) / 白袜子 (vớ trắng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袜子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.