Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领子

Bính âmlǐngziHán-Việtlĩnh tửTừ loạidanh từ

cổ áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 衣服上围着脖子的那一部分

    他衬衫的领子有点脏了。

    Tā chènshān de lǐngzi yǒudiǎn zāng le.

    Cổ áo sơ mi của anh ấy hơi bẩn.

Cụm thường gặp

衬衫的领子 (cổ áo sơ mi) / 领子脏了 (cổ áo bẩn) / 立起领子 (dựng cổ áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.