Bỏ qua điều hướng
Từ điển

帽子

Bính âmmàoziHán-Việtmạo tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cái mũ, cái nón

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 戴在头上保暖或遮阳的用品

    出门别忘了戴帽子。

    chūmén bié wàng le dài màozi.

    Ra ngoài đừng quên đội mũ.

Cụm thường gặp

戴帽子 (đội mũ) / 一顶帽子 (một cái mũ) / 蓝帽子 (mũ xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 帽子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.