帽子
Bính âmmàoziHán-Việtmạo tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
cái mũ, cái nón
Giải nghĩa & ví dụ
戴在头上保暖或遮阳的用品
出门别忘了戴帽子。
chūmén bié wàng le dài màozi.
Ra ngoài đừng quên đội mũ.
Cụm thường gặp
戴帽子 (đội mũ) / 一顶帽子 (một cái mũ) / 蓝帽子 (mũ xanh)
帽
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 帽子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.