Bỏ qua điều hướng
Từ điển

皮带

Bính âmpídàiHán-Việtbì đớiTừ loạidanh từ

thắt lưng; dây lưng da

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 系在腰上的皮质带子

    这条裤子太松了,得系皮带。

    Zhè tiáo kùzi tài sōng le, děi jì pídài.

    Cái quần này rộng quá, phải thắt dây lưng.

Cụm thường gặp

系皮带 (thắt dây lưng) / 一条皮带 (một cái thắt lưng) / 买皮带 (mua thắt lưng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 皮带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.