皮带
Bính âmpídàiHán-Việtbì đớiTừ loạidanh từ
thắt lưng; dây lưng da
Giải nghĩa & ví dụ
系在腰上的皮质带子
这条裤子太松了,得系皮带。
Zhè tiáo kùzi tài sōng le, děi jì pídài.
Cái quần này rộng quá, phải thắt dây lưng.
Cụm thường gặp
系皮带 (thắt dây lưng) / 一条皮带 (một cái thắt lưng) / 买皮带 (mua thắt lưng)
皮
带
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 皮带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.