扣子
Bính âmkòuziHán-Việtkhấu tửTừ loạidanh từ
cúc áo; khuy áo
Giải nghĩa & ví dụ
衣服上用来扣起来的小圆片
我的衬衫掉了一个扣子。
Wǒ de chènshān diào le yí ge kòuzi.
Áo sơ mi của tôi rụng mất một cái cúc.
Cụm thường gặp
掉了一个扣子 (rụng một cái cúc) / 系扣子 (cài cúc) / 缝扣子 (khâu cúc)
扣
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扣子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
扣khấu