← Tất cả chủ đề
Ngày lễ trong năm 25 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
ngày lễ, ngày tết
春节是最热闹的节日。 chūnjié shì zuì rènào de jiérì. Tết là ngày lễ náo nhiệt nhất.
Xem trong từ điển
sinh nhật; ngày sinh
今天是我妈妈的生日。 jīntiān shì wǒ māma de shēngrì. Hôm nay là sinh nhật của mẹ tôi.
Xem trong từ điển
quà, quà tặng
这是给你的生日礼物。 zhè shì gěi nǐ de shēngrì lǐwù. Đây là quà sinh nhật tặng bạn.
Xem trong từ điển
ăn mừng, chúc mừng, kỷ niệm
我们一起庆祝他的生日。 wǒmen yīqǐ qìngzhù tā de shēngrì. Chúng tôi cùng nhau ăn mừng sinh nhật anh ấy.
Xem trong từ điển
tiết Thanh Minh
清明节人们去给先人扫墓。 Qīngmíngjié rénmen qù gěi xiānrén sǎomù. Tiết Thanh Minh người ta đi tảo mộ cho tổ tiên.
Xem trong từ điển
Tết Đoan Ngọ
端午节的时候人们吃粽子。 Duānwǔjié de shíhou rénmen chī zòngzi. Dịp Tết Đoan Ngọ người ta ăn bánh ú.
Xem trong từ điển
Tết Trung Thu
中秋节的月亮又大又圆。 Zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán. Trăng Trung Thu vừa to vừa tròn.
Xem trong từ điển
Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
重阳节这天很多人会去登高。 Chóngyángjié zhè tiān hěn duō rén huì qù dēnggāo. Ngày Tết Trùng Cửu nhiều người đi leo núi.
Xem trong từ điển
Tết Lạp Bát (mùng 8 tháng Chạp)
腊八节的早上,家里熬了一锅腊八粥。 Làbājié de zǎoshang, jiā lǐ áo le yì guō làbā zhōu. Sáng Tết Lạp Bát, nhà nấu một nồi cháo Lạp Bát.
Xem trong từ điển
Rằm tháng Bảy; lễ Vu Lan
中元节那天,家家户户都会祭祖。 Zhōngyuánjié nà tiān, jiājiā-hùhù dōu huì jìzǔ. Ngày Rằm tháng Bảy, nhà nào cũng cúng tổ tiên.
Xem trong từ điển
lễ Thất Tịch (mùng 7 tháng 7 âm lịch)
七夕是中国的传统节日。 Qīxī shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì. Thất Tịch là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.
Xem trong từ điển
ngày Quốc khánh
国庆节我们放三天假。 Guóqìngjié wǒmen fàng sān tiān jià. Dịp Quốc khánh chúng tôi được nghỉ ba ngày.
Xem trong từ điển
ngày Quốc tế Lao động (1/5)
劳动节我们全家去海边玩了三天。 Láodòngjié wǒmen quánjiā qù hǎibiān wán le sān tiān. Dịp lễ 1/5 cả nhà tôi đi biển chơi ba ngày.
Xem trong từ điển
ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3)
妇女节那天,爸爸给妈妈买了一束花。 Fùnǚjié nà tiān, bàba gěi māma mǎi le yí shù huā. Ngày 8/3 hôm ấy, bố mua cho mẹ một bó hoa.
Xem trong từ điển
ngày Nhà giáo
教师节那天,学生们给老师送了贺卡。 Jiàoshījié nà tiān, xuéshengmen gěi lǎoshī sòng le hèkǎ. Ngày Nhà giáo hôm ấy, học sinh tặng thầy cô thiệp chúc mừng.
Xem trong từ điển
ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)
儿童节学校组织了很多有趣的活动。 Értóngjié xuéxiào zǔzhī le hěn duō yǒuqù de huódòng. Ngày Quốc tế Thiếu nhi trường tổ chức rất nhiều hoạt động thú vị.
Xem trong từ điển
ngày của Cha
父亲节我给爸爸买了一件衬衫。 Fùqīnjié wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn chènshān. Ngày của Cha tôi mua cho bố một cái áo sơ mi.
Xem trong từ điển
ngày của Mẹ
母亲节我给妈妈做了一顿饭。 Mǔqīnjié wǒ gěi māma zuò le yí dùn fàn. Ngày của Mẹ tôi nấu cho mẹ một bữa cơm.
Xem trong từ điển
lễ Tình nhân (Valentine)
情人节他送了她一束花。 Qíngrénjié tā sòng le tā yī shù huā. Ngày Valentine anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.
Xem trong từ điển
lễ Giáng Sinh
圣诞节的街上很热闹。 Shèngdànjié de jiē shàng hěn rènao. Đường phố dịp Giáng Sinh rất náo nhiệt.
Xem trong từ điển
lễ Tạ ơn
感恩节的晚餐上,大家会说出自己想感谢的人。 Gǎn'ēnjié de wǎncān shàng, dàjiā huì shuō chū zìjǐ xiǎng gǎnxiè de rén. Trong bữa tối lễ Tạ ơn, mọi người sẽ nói ra người mình muốn cảm ơn.
Xem trong từ điển
lễ Halloween
万圣节那天孩子们都打扮得很特别。 Wànshèngjié nà tiān háizimen dōu dǎban de hěn tèbié. Ngày Halloween bọn trẻ đều hoá trang rất đặc biệt.
Xem trong từ điển
lễ Phục sinh
复活节的时候,孩子们喜欢找彩蛋。 Fùhuójié de shíhou, háizimen xǐhuan zhǎo cǎidàn. Vào dịp lễ Phục sinh, bọn trẻ thích đi tìm trứng màu.
Xem trong từ điển
ngày Độc thân (11/11)
光棍节那天网上的东西特别便宜。 Guānggùnjié nà tiān wǎng shàng de dōngxi tèbié piányi. Ngày Độc thân hàng trên mạng rẻ đặc biệt.
Xem trong từ điển
ngày mua sắm 11/11
我打算双十一再买那台电脑。 Wǒ dǎsuàn Shuāng Shíyī zài mǎi nà tái diànnǎo. Tôi định đợi ngày 11/11 mới mua cái máy tính đó.
Xem trong từ điển