Bỏ qua điều hướng
Từ điển

国庆节

Bính âmGuóqìngjiéHán-Việtquốc khánh tiếtTừ loạidanh từ

ngày Quốc khánh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家成立的纪念日

    国庆节我们放三天假。

    Guóqìngjié wǒmen fàng sān tiān jià.

    Dịp Quốc khánh chúng tôi được nghỉ ba ngày.

Cụm thường gặp

过国庆节 (mừng Quốc khánh) / 国庆节放假 (nghỉ lễ Quốc khánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 国庆节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.