Bỏ qua điều hướng
Từ điển

圣诞节

Bính âmShèngdànjiéHán-Việtthánh đản tiếtTừ loạidanh từ

lễ Giáng Sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 十二月二十五日的西方节日

    圣诞节的街上很热闹。

    Shèngdànjié de jiē shàng hěn rènao.

    Đường phố dịp Giáng Sinh rất náo nhiệt.

Cụm thường gặp

过圣诞节 (đón Giáng Sinh) / 圣诞节的礼物 (quà Giáng Sinh) / 圣诞树 (cây thông Noel)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圣诞节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.