Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诞辰

Bính âmdànchénHán-Việtđản thầnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngày sinh, ngày đản sinh (kính từ, dùng cho người được tôn kính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出生的日子(敬辞,多用于所尊敬的人)

    今年是这位科学家诞辰一百周年。

    jīnnián shì zhè wèi kēxuéjiā dànchén yìbǎi zhōunián.

    Năm nay là kỷ niệm một trăm năm ngày sinh của nhà khoa học này.

Cụm thường gặp

百年诞辰 (ngày sinh tròn trăm năm) / 纪念诞辰 (kỷ niệm ngày đản sinh) / 伟人诞辰 (ngày sinh vĩ nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诞辰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.