诞生
Bính âmdànshēngHán-Việtđản sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ra đời, sinh ra, hình thành
Giải nghĩa & ví dụ
出生;比喻新事物出现或产生
一个伟大的国家从此诞生了。
yí ge wěidà de guójiā cóngcǐ dànshēng le.
Một quốc gia vĩ đại từ đó đã ra đời.
Cụm thường gặp
婴儿诞生 (em bé chào đời) / 诞生地 (nơi ra đời) / 新纪元诞生 (kỷ nguyên mới ra đời)
诞
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诞生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.