圣贤
Bính âmshèngxiánHán-Việtthánh hiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thánh hiền (bậc thánh nhân và người hiền đức, tài trí)
Giải nghĩa & ví dụ
圣人和贤人的合称,指道德才智极高的人
人非圣贤,孰能无过。
rén fēi shèngxián, shú néng wú guò.
Con người không phải thánh hiền, ai mà chẳng có lỗi lầm.
Cụm thường gặp
古代圣贤 (thánh hiền thời xưa) / 圣贤之道 (đạo của thánh hiền) / 效法圣贤 (noi theo thánh hiền)
圣
贤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 圣贤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.