万圣节
Bính âmWànshèngjiéHán-Việtvạn thánh tiếtTừ loạidanh từ
lễ Halloween
Giải nghĩa & ví dụ
十月三十一日,有化装和南瓜灯的西方节日
万圣节那天孩子们都打扮得很特别。
Wànshèngjié nà tiān háizimen dōu dǎban de hěn tèbié.
Ngày Halloween bọn trẻ đều hoá trang rất đặc biệt.
Cụm thường gặp
过万圣节 (đón Halloween) / 万圣节化装 (hoá trang Halloween) / 万圣节派对 (tiệc Halloween)
万
圣
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 万圣节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
万vạn