父亲节
Bính âmFùqīnjiéHán-Việtphụ thân tiếtTừ loạidanh từ
ngày của Cha
Giải nghĩa & ví dụ
感谢父亲的节日,在六月的第三个星期天
父亲节我给爸爸买了一件衬衫。
Fùqīnjié wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn chènshān.
Ngày của Cha tôi mua cho bố một cái áo sơ mi.
Cụm thường gặp
过父亲节 (mừng ngày của Cha) / 父亲节礼物 (quà ngày của Cha)
父
亲
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 父亲节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.