Bỏ qua điều hướng
Từ điển

父亲节

Bính âmFùqīnjiéHán-Việtphụ thân tiếtTừ loạidanh từ

ngày của Cha

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感谢父亲的节日,在六月的第三个星期天

    父亲节我给爸爸买了一件衬衫。

    Fùqīnjié wǒ gěi bàba mǎi le yí jiàn chènshān.

    Ngày của Cha tôi mua cho bố một cái áo sơ mi.

Cụm thường gặp

过父亲节 (mừng ngày của Cha) / 父亲节礼物 (quà ngày của Cha)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 父亲节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.