情人节
Bính âmQíngrénjiéHán-Việttình nhân tiếtTừ loạidanh từ
lễ Tình nhân (Valentine)
Giải nghĩa & ví dụ
二月十四日,情侣互送礼物的节日
情人节他送了她一束花。
Qíngrénjié tā sòng le tā yī shù huā.
Ngày Valentine anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.
Cụm thường gặp
过情人节 (đón lễ Tình nhân) / 情人节的花 (hoa Valentine) / 情人节礼物 (quà Valentine)
情
人
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 情人节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
情tình