Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情人节

Bính âmQíngrénjiéHán-Việttình nhân tiếtTừ loạidanh từ

lễ Tình nhân (Valentine)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 二月十四日,情侣互送礼物的节日

    情人节他送了她一束花。

    Qíngrénjié tā sòng le tā yī shù huā.

    Ngày Valentine anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.

Cụm thường gặp

过情人节 (đón lễ Tình nhân) / 情人节的花 (hoa Valentine) / 情人节礼物 (quà Valentine)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情人节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.