Bỏ qua điều hướng
Từ điển

母亲节

Bính âmMǔqīnjiéHán-Việtmẫu thân tiếtTừ loạidanh từ

ngày của Mẹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 感谢母亲的节日,在五月的第二个星期天

    母亲节我给妈妈做了一顿饭。

    Mǔqīnjié wǒ gěi māma zuò le yí dùn fàn.

    Ngày của Mẹ tôi nấu cho mẹ một bữa cơm.

Cụm thường gặp

过母亲节 (mừng ngày của Mẹ) / 母亲节送花 (tặng hoa ngày của Mẹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 母亲节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.