母亲节
Bính âmMǔqīnjiéHán-Việtmẫu thân tiếtTừ loạidanh từ
ngày của Mẹ
Giải nghĩa & ví dụ
感谢母亲的节日,在五月的第二个星期天
母亲节我给妈妈做了一顿饭。
Mǔqīnjié wǒ gěi māma zuò le yí dùn fàn.
Ngày của Mẹ tôi nấu cho mẹ một bữa cơm.
Cụm thường gặp
过母亲节 (mừng ngày của Mẹ) / 母亲节送花 (tặng hoa ngày của Mẹ)
母
亲
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 母亲节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.