中秋节
Bính âmZhōngqiūjiéHán-Việttrung thu tiếtTừ loạidanh từ
Tết Trung Thu
Giải nghĩa & ví dụ
农历八月十五的传统节日
中秋节的月亮又大又圆。
Zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán.
Trăng Trung Thu vừa to vừa tròn.
Cụm thường gặp
过中秋节 (đón Trung Thu) / 中秋节的月饼 (bánh trung thu) / 中秋节的月亮 (trăng Trung Thu)
中
秋
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 中秋节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.