Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中秋节

Bính âmZhōngqiūjiéHán-Việttrung thu tiếtTừ loạidanh từ

Tết Trung Thu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历八月十五的传统节日

    中秋节的月亮又大又圆。

    Zhōngqiūjié de yuèliang yòu dà yòu yuán.

    Trăng Trung Thu vừa to vừa tròn.

Cụm thường gặp

过中秋节 (đón Trung Thu) / 中秋节的月饼 (bánh trung thu) / 中秋节的月亮 (trăng Trung Thu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中秋节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.