Bỏ qua điều hướng
Từ điển

重阳节

Bính âmChóngyángjiéHán-Việttrùng dương tiếtTừ loạidanh từ

Tết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历九月初九,有登高和敬老的习俗

    重阳节这天很多人会去登高。

    Chóngyángjié zhè tiān hěn duō rén huì qù dēnggāo.

    Ngày Tết Trùng Cửu nhiều người đi leo núi.

Cụm thường gặp

过重阳节 (đón Tết Trùng Cửu) / 重阳节登高 (leo núi dịp Trùng Cửu) / 重阳节敬老 (kính lão dịp Trùng Cửu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 重阳节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.