Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腊八节

Bính âmLàbājiéHán-Việtlạp bát tiếtTừ loạidanh từ

Tết Lạp Bát (mùng 8 tháng Chạp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历十二月初八,有喝腊八粥的习俗

    腊八节的早上,家里熬了一锅腊八粥。

    Làbājié de zǎoshang, jiā lǐ áo le yì guō làbā zhōu.

    Sáng Tết Lạp Bát, nhà nấu một nồi cháo Lạp Bát.

Cụm thường gặp

过腊八节 (ăn Tết Lạp Bát) / 腊八节喝粥 (ăn cháo Lạp Bát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腊八节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.