腊八节
Bính âmLàbājiéHán-Việtlạp bát tiếtTừ loạidanh từ
Tết Lạp Bát (mùng 8 tháng Chạp)
Giải nghĩa & ví dụ
农历十二月初八,有喝腊八粥的习俗
腊八节的早上,家里熬了一锅腊八粥。
Làbājié de zǎoshang, jiā lǐ áo le yì guō làbā zhōu.
Sáng Tết Lạp Bát, nhà nấu một nồi cháo Lạp Bát.
Cụm thường gặp
过腊八节 (ăn Tết Lạp Bát) / 腊八节喝粥 (ăn cháo Lạp Bát)
腊
八
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 腊八节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.