Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清明节

Bính âmQīngmíngjiéHán-Việtthanh minh tiếtTừ loạidanh từ

tiết Thanh Minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 春天扫墓、纪念先人的节日

    清明节人们去给先人扫墓。

    Qīngmíngjié rénmen qù gěi xiānrén sǎomù.

    Tiết Thanh Minh người ta đi tảo mộ cho tổ tiên.

Cụm thường gặp

过清明节 (đến tiết Thanh Minh) / 清明节扫墓 (tảo mộ dịp Thanh Minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清明节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.