复活节
Bính âmFùhuójiéHán-Việtphục hoạt tiếtTừ loạidanh từ
lễ Phục sinh
Giải nghĩa & ví dụ
基督教纪念耶稣复活的节日
复活节的时候,孩子们喜欢找彩蛋。
Fùhuójié de shíhou, háizimen xǐhuan zhǎo cǎidàn.
Vào dịp lễ Phục sinh, bọn trẻ thích đi tìm trứng màu.
Cụm thường gặp
过复活节 (đón lễ Phục sinh) / 复活节彩蛋 (trứng Phục sinh)
复
活
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 复活节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.