Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复活节

Bính âmFùhuójiéHán-Việtphục hoạt tiếtTừ loạidanh từ

lễ Phục sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 基督教纪念耶稣复活的节日

    复活节的时候,孩子们喜欢找彩蛋。

    Fùhuójié de shíhou, háizimen xǐhuan zhǎo cǎidàn.

    Vào dịp lễ Phục sinh, bọn trẻ thích đi tìm trứng màu.

Cụm thường gặp

过复活节 (đón lễ Phục sinh) / 复活节彩蛋 (trứng Phục sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复活节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.