Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中元节

Bính âmZhōngyuánjiéHán-Việttrung nguyên tiếtTừ loạidanh từ

Rằm tháng Bảy; lễ Vu Lan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历七月十五,祭祖和纪念先人的节日

    中元节那天,家家户户都会祭祖。

    Zhōngyuánjié nà tiān, jiājiā-hùhù dōu huì jìzǔ.

    Ngày Rằm tháng Bảy, nhà nào cũng cúng tổ tiên.

Cụm thường gặp

过中元节 (làm lễ Rằm tháng Bảy) / 中元节祭祖 (cúng tổ tiên dịp Vu Lan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中元节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.