Bỏ qua điều hướng
Từ điển

儿童节

Bính âmÉrtóngjiéHán-Việtnhi đồng tiếtTừ loạidanh từ

ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 六月一日,为孩子们设立的节日

    儿童节学校组织了很多有趣的活动。

    Értóngjié xuéxiào zǔzhī le hěn duō yǒuqù de huódòng.

    Ngày Quốc tế Thiếu nhi trường tổ chức rất nhiều hoạt động thú vị.

Cụm thường gặp

过儿童节 (mừng ngày Thiếu nhi) / 儿童节礼物 (quà 1/6) / 儿童节活动 (hoạt động ngày Thiếu nhi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 儿童节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.