Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Giấy tờ và thủ tục

28 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

护照hùzhào

hộ chiếu

出国旅游要带护照。 chūguó lǚyóu yào dài hùzhào.Đi du lịch nước ngoài phải mang hộ chiếu.

Xem trong từ điển

签证qiānzhèng

cấp thị thực, ký chứng nhận; thị thực, visa

大使馆给他签证去美国。 dàshǐguǎn gěi tā qiānzhèng qù měiguó.Đại sứ quán cấp thị thực cho anh ấy đi Mỹ.

Xem trong từ điển

身份证shēnfènzhèng

chứng minh thư; thẻ căn cước

坐飞机要带身份证。 zuò fēijī yào dài shēnfènzhèng.Đi máy bay phải mang theo chứng minh thư.

Xem trong từ điển

证件zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân, chứng từ

坐飞机要带好证件。 zuò fēijī yào dài hǎo zhèngjiàn.Đi máy bay phải mang theo giấy tờ tùy thân.

Xem trong từ điển

户口hùkǒu

hộ khẩu

办这件事要带户口本。 Bàn zhè jiàn shì yào dài hùkǒu běn.Làm việc này phải mang theo sổ hộ khẩu.

Xem trong từ điển

居留jūliú

cư trú

留学生要办居留许可。 Liúxuéshēng yào bàn jūliú xǔkě.Du học sinh phải làm giấy phép cư trú.

Xem trong từ điển

实名shímíng

tên thật, chính danh

买手机卡要实名登记。 Mǎi shǒujī kǎ yào shímíng dēngjì.Mua sim điện thoại phải đăng ký bằng tên thật.

Xem trong từ điển

有效期yǒuxiàoqī

thời hạn hiệu lực

这张卡的有效期是两年。 Zhè zhāng kǎ de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.Thẻ này có thời hạn hai năm.

Xem trong từ điển

申请shēnqǐng

xin; nộp đơn; đăng ký

他申请去美国留学。 tā shēnqǐng qù Měiguó liúxué.Anh ấy xin đi du học Mỹ.

Xem trong từ điển

申请表shēnqǐngbiǎo

đơn đăng ký, mẫu đơn

请先填一张申请表。 Qǐng xiān tián yī zhāng shēnqǐngbiǎo.Xin điền một tờ đơn đăng ký trước.

Xem trong từ điển

表格biǎogé

biểu mẫu; bảng biểu

请填写这张表格。 qǐng tiánxiě zhè zhāng biǎogé.Xin điền vào tờ biểu mẫu này.

Xem trong từ điển

手续shǒuxù

thủ tục

出国留学的手续很复杂。 chūguó liúxué de shǒuxù hěn fùzá.Thủ tục du học nước ngoài rất phức tạp.

Xem trong từ điển

办理bànlǐ

làm; xử lý; giải quyết (thủ tục)

我去银行办理手续。 wǒ qù yínháng bànlǐ shǒuxù.Tôi đến ngân hàng làm thủ tục.

Xem trong từ điển

登记dēngjì

đăng ký, ghi danh

请你先在前台登记一下。 qǐng nǐ xiān zài qiántái dēngjì yíxià.Mời bạn đăng ký trước ở quầy lễ tân.

Xem trong từ điển

签名qiānmíng

ký tên; chữ ký

歌迷们排队请歌手签名。 gēmímen páiduì qǐng gēshǒu qiānmíng.Người hâm mộ xếp hàng xin ca sĩ ký tên.

Xem trong từ điển

签字qiānzì

ký tên (vào văn bản); chữ ký; sự ký kết

经理在文件上签了字。 jīnglǐ zài wénjiàn shàng qiān le zì.Giám đốc đã ký tên vào văn bản.

Xem trong từ điển

证明zhèngmíng

chứng minh, chứng tỏ; giấy chứng nhận, bằng chứng

事实证明他是对的。 shìshí zhèngmíng tā shì duì de.Sự thật chứng minh anh ấy đúng.

Xem trong từ điển

照片zhàopiàn

bức ảnh, tấm hình

这张照片照得真好看。 Zhè zhāng zhàopiàn zhào de zhēn hǎokàn.Tấm ảnh này chụp đẹp thật.

Xem trong từ điển

复印件fùyìnjiàn

bản sao; bản photo

办手续要交一份身份证复印件。 Bàn shǒuxù yào jiāo yí fèn shēnfènzhèng fùyìnjiàn.Làm thủ tục phải nộp một bản photo chứng minh thư.

Xem trong từ điển

盖章gàizhāng

đóng dấu

这份材料还要去公司盖章。 Zhè fèn cáiliào hái yào qù gōngsī gàizhāng.Bộ hồ sơ này còn phải mang lên công ty đóng dấu.

Xem trong từ điển

公章gōngzhāng

con dấu công ty; dấu tròn

没有公章的证明是不算数的。 Méiyǒu gōngzhāng de zhèngmíng shì bú suàn shù de.Giấy xác nhận không có dấu công ty thì không có giá trị.

Xem trong từ điển

委托书wěituōshū

giấy uỷ quyền

你不能来的话,可以写一份委托书。 Nǐ bù néng lái dehuà, kěyǐ xiě yí fèn wěituōshū.Nếu anh không đến được thì có thể viết một giấy uỷ quyền.

Xem trong từ điển

补办bǔbàn

làm lại (giấy tờ đã mất)

身份证丢了要尽快去补办。 Shēnfènzhèng diū le yào jǐnkuài qù bǔbàn.Mất chứng minh thư thì phải đi làm lại càng sớm càng tốt.

Xem trong từ điển

结婚证jiéhūnzhèng

giấy đăng ký kết hôn

他们上个月去领了结婚证。 Tāmen shàng ge yuè qù lǐng le jiéhūnzhèng.Tháng trước họ đi nhận giấy đăng ký kết hôn.

Xem trong từ điển

驾驶证jiàshǐzhèng

giấy phép lái xe; bằng lái

交警让他出示驾驶证和行驶证。 Jiāojǐng ràng tā chūshì jiàshǐzhèng hé xíngshǐzhèng.Cảnh sát giao thông yêu cầu anh ấy xuất trình bằng lái và đăng ký xe.

Xem trong từ điển

社保shèbǎo

bảo hiểm xã hội

公司每个月都替我们交社保。 Gōngsī měi ge yuè dōu tì wǒmen jiāo shèbǎo.Tháng nào công ty cũng đóng bảo hiểm xã hội cho chúng tôi.

Xem trong từ điển

医保yībǎo

bảo hiểm y tế

这个药可以用医保报销。 Zhège yào kěyǐ yòng yībǎo bàoxiāo.Thuốc này có thể dùng bảo hiểm y tế thanh toán.

Xem trong từ điển

报税bàoshuì

khai thuế; kê khai thuế

每年三月我都要报税。 Měi nián sān yuè wǒ dōu yào bàoshuì.Tháng ba hằng năm tôi đều phải khai thuế.

Xem trong từ điển