Bỏ qua điều hướng
Từ điển

申请表

Bính âmshēnqǐngbiǎoHán-Việtthân thỉnh biểuTừ loạidanh từ

đơn đăng ký, mẫu đơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 申请时要填的表格

    请先填一张申请表。

    Qǐng xiān tián yī zhāng shēnqǐngbiǎo.

    Xin điền một tờ đơn đăng ký trước.

Cụm thường gặp

填申请表 (điền đơn) / 交申请表 (nộp đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 申请表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.