Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报税

Bính âmbàoshuìHán-Việtbáo thuếTừ loạidanh từ

khai thuế; kê khai thuế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向税务部门申报应该交的税

    每年三月我都要报税。

    Měi nián sān yuè wǒ dōu yào bàoshuì.

    Tháng ba hằng năm tôi đều phải khai thuế.

Cụm thường gặp

每年报税 (khai thuế hằng năm) / 网上报税 (khai thuế trực tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报税. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.