Bỏ qua điều hướng
Từ điển

户口

Bính âmhùkǒuHán-Việthộ khẩuTừ loạidanh từ

hộ khẩu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 记录家庭成员的官方登记

    办这件事要带户口本。

    Bàn zhè jiàn shì yào dài hùkǒu běn.

    Làm việc này phải mang theo sổ hộ khẩu.

Cụm thường gặp

办户口 (làm hộ khẩu) / 户口本 (sổ hộ khẩu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 户口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.