Bỏ qua điều hướng
Từ điển

医保

Bính âmyībǎoHán-Việty bảoTừ loạidanh từ

bảo hiểm y tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看病时可以报销一部分费用的保险

    这个药可以用医保报销。

    Zhège yào kěyǐ yòng yībǎo bàoxiāo.

    Thuốc này có thể dùng bảo hiểm y tế thanh toán.

Cụm thường gặp

用医保 (dùng bảo hiểm y tế) / 医保报销 (bảo hiểm chi trả) / 医保卡 (thẻ bảo hiểm y tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 医保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.