Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实名

Bính âmshímíngHán-Việtthực danhTừ loạidanh từ

tên thật, chính danh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用真实姓名登记

    买手机卡要实名登记。

    Mǎi shǒujī kǎ yào shímíng dēngjì.

    Mua sim điện thoại phải đăng ký bằng tên thật.

Cụm thường gặp

实名认证 (xác thực danh tính) / 实名登记 (đăng ký bằng tên thật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.