Bỏ qua điều hướng
Từ điển

委托书

Bính âmwěituōshūHán-Việtuỷ thác thưTừ loạidanh từ

giấy uỷ quyền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 写明让别人代替自己办事的文件

    你不能来的话,可以写一份委托书。

    Nǐ bù néng lái dehuà, kěyǐ xiě yí fèn wěituōshū.

    Nếu anh không đến được thì có thể viết một giấy uỷ quyền.

Cụm thường gặp

写一份委托书 (viết giấy uỷ quyền) / 带上委托书 (mang theo giấy uỷ quyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 委托书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.