Bỏ qua điều hướng
Từ điển

委屈

Bính âmwěiquHán-Việtuỷ khuấtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

ấm ức; tủi thân; oan ức; làm cho ấm ức; để (ai) chịu thiệt thòi, oan uổng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ấm ức; tủi thân; oan ức

    受到不应有的指责或待遇,心里难过。

    他觉得很委屈。

    tā juéde hěn wěiqu.

    Anh ấy cảm thấy rất ấm ức.

  1. làm cho ấm ức; để (ai) chịu thiệt thòi, oan uổng

    使人受到冤枉或不公平的待遇。

    这些日子真是委屈你了。

    zhèxiē rìzi zhēnshi wěiqu nǐ le.

    Những ngày qua thật sự đã làm anh chịu thiệt thòi rồi.

Cụm thường gặp

感到委屈 (cảm thấy ấm ức) / 受委屈 (chịu ấm ức) / 满腹委屈 (đầy bụng tủi hờn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 委屈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.