委婉
Bính âmwěiwǎnHán-Việtuỷ uyểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
uyển chuyển; khéo léo; tế nhị, không thẳng thừng (lời nói)
Giải nghĩa & ví dụ
(言辞)婉转含蓄,不直截了当
他委婉地拒绝了对方的邀请。
tā wěiwǎn de jùjué le duìfāng de yāoqǐng.
Anh ấy đã khéo léo từ chối lời mời của đối phương.
Cụm thường gặp
委婉的语气 (giọng điệu uyển chuyển) / 委婉地表达 (bày tỏ khéo léo) / 措辞委婉 (lời lẽ tế nhị)
委
婉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 委婉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.