委员
Bính âmwěiyuánHán-Việtuỷ viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ủy viên; thành viên của ủy ban/hội đồng
Giải nghĩa & ví dụ
委员会的成员
他被选为学生会的委员。
tā bèi xuǎn wéi xuéshēnghuì de wěiyuán.
Anh ấy được bầu làm ủy viên hội học sinh.
Cụm thường gặp
常务委员 (ủy viên thường trực) / 委员名单 (danh sách ủy viên) / 当选委员 (được bầu làm ủy viên)
委
员
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 委员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
委uỷ