评委
Bính âmpíngwěiHán-Việtbình uỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giám khảo; thành viên ban giám khảo, hội đồng đánh giá
Giải nghĩa & ví dụ
评审委员会的成员,负责评判打分
这次比赛请了五位资深评委。
zhè cì bǐsài qǐng le wǔ wèi zīshēn píngwěi.
Cuộc thi lần này mời năm giám khảo giàu kinh nghiệm.
Cụm thường gặp
担任评委 (làm giám khảo) / 评委打分 (giám khảo chấm điểm) / 评委团 (ban giám khảo)
评
委
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 评委. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
评bình