Bỏ qua điều hướng
Từ điển

委员会

Bính âmwěiyuánhuìHán-Việtuỷ viên hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ủy ban; hội đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由若干委员组成、负责某方面工作的机构

    这个委员会负责审查所有的申请材料。

    zhège wěiyuánhuì fùzé shěnchá suǒyǒu de shēnqǐng cáiliào.

    Ủy ban này chịu trách nhiệm thẩm định toàn bộ hồ sơ đăng ký.

Cụm thường gặp

组织委员会 (ban tổ chức) / 常务委员会 (ủy ban thường vụ) / 成立委员会 (thành lập ủy ban)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 委员会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.