复印件
Bính âmfùyìnjiànHán-Việtphục ấn kiệnTừ loạidanh từ
bản sao; bản photo
Giải nghĩa & ví dụ
用复印机印出来的那一份
办手续要交一份身份证复印件。
Bàn shǒuxù yào jiāo yí fèn shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Làm thủ tục phải nộp một bản photo chứng minh thư.
Cụm thường gặp
交复印件 (nộp bản photo) / 身份证复印件 (bản sao chứng minh thư) / 一式两份复印件 (hai bản photo)
复
印
件
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 复印件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.