Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复印件

Bính âmfùyìnjiànHán-Việtphục ấn kiệnTừ loạidanh từ

bản sao; bản photo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用复印机印出来的那一份

    办手续要交一份身份证复印件。

    Bàn shǒuxù yào jiāo yí fèn shēnfènzhèng fùyìnjiàn.

    Làm thủ tục phải nộp một bản photo chứng minh thư.

Cụm thường gặp

交复印件 (nộp bản photo) / 身份证复印件 (bản sao chứng minh thư) / 一式两份复印件 (hai bản photo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复印件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.