结婚证
Bính âmjiéhūnzhèngHán-Việtkết hôn chứngTừ loạidanh từ
giấy đăng ký kết hôn
Giải nghĩa & ví dụ
证明两个人已经结婚的证件
他们上个月去领了结婚证。
Tāmen shàng ge yuè qù lǐng le jiéhūnzhèng.
Tháng trước họ đi nhận giấy đăng ký kết hôn.
Cụm thường gặp
领结婚证 (nhận giấy đăng ký kết hôn) / 带上结婚证 (mang theo giấy kết hôn)
结
婚
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结婚证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết