Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结婚证

Bính âmjiéhūnzhèngHán-Việtkết hôn chứngTừ loạidanh từ

giấy đăng ký kết hôn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 证明两个人已经结婚的证件

    他们上个月去领了结婚证。

    Tāmen shàng ge yuè qù lǐng le jiéhūnzhèng.

    Tháng trước họ đi nhận giấy đăng ký kết hôn.

Cụm thường gặp

领结婚证 (nhận giấy đăng ký kết hôn) / 带上结婚证 (mang theo giấy kết hôn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结婚证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.