Bỏ qua điều hướng
Từ điển

居留

Bính âmjūliúHán-Việtcư lưuTừ loạidanh từ

cư trú

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在一个地方合法地住下来

    留学生要办居留许可。

    Liúxuéshēng yào bàn jūliú xǔkě.

    Du học sinh phải làm giấy phép cư trú.

Cụm thường gặp

居留许可 (giấy phép cư trú) / 办居留 (làm thủ tục cư trú)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 居留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.