Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社保

Bính âmshèbǎoHán-Việtxã bảoTừ loạidanh từ

bảo hiểm xã hội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 养老、医疗等社会保险的合称

    公司每个月都替我们交社保。

    Gōngsī měi ge yuè dōu tì wǒmen jiāo shèbǎo.

    Tháng nào công ty cũng đóng bảo hiểm xã hội cho chúng tôi.

Cụm thường gặp

交社保 (đóng bảo hiểm xã hội) / 社保卡 (thẻ bảo hiểm xã hội) / 社保断了 (gián đoạn bảo hiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社保. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.