Bỏ qua điều hướng
Từ điển

补办

Bính âmbǔbànHán-Việtbổ biệnTừ loạidanh từ

làm lại (giấy tờ đã mất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 证件丢了以后重新办一个

    身份证丢了要尽快去补办。

    Shēnfènzhèng diū le yào jǐnkuài qù bǔbàn.

    Mất chứng minh thư thì phải đi làm lại càng sớm càng tốt.

Cụm thường gặp

补办身份证 (làm lại chứng minh thư) / 去派出所补办 (đến đồn công an làm lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 补办. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.