Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有效期

Bính âmyǒuxiàoqīHán-Việthữu hiệu kỳTừ loạidanh từ

thời hạn hiệu lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以使用的时间

    这张卡的有效期是两年。

    Zhè zhāng kǎ de yǒuxiàoqī shì liǎng nián.

    Thẻ này có thời hạn hai năm.

Cụm thường gặp

有效期是多久 (hạn dùng bao lâu) / 过了有效期 (quá hạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有效期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.