Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Thịt, cá và hải sản

24 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

肉ròu

thịt

我不太喜欢吃肉。 wǒ bú tài xǐhuan chī ròu.Tôi không thích ăn thịt lắm.

Xem trong từ điển

牛肉niúròu

thịt bò

牛肉河粉是越南最有名的菜。 Niúròu héfěn shì Yuènán zuì yǒumíng de cài.Phở bò là món nổi tiếng nhất của Việt Nam.

Xem trong từ điển

猪肉zhūròu

thịt lợn, thịt heo

越南菜里常用猪肉。 Yuènán cài lǐ chángyòng zhūròu.Món ăn Việt Nam thường dùng thịt heo.

Xem trong từ điển

鸡肉jīròu

thịt gà

今天晚上我们吃鸡肉。 Jīntiān wǎnshang wǒmen chī jīròu.Tối nay chúng ta ăn thịt gà.

Xem trong từ điển

羊肉yángròu

thịt cừu, thịt dê

冬天吃羊肉可以暖身体。 Dōngtiān chī yángròu kěyǐ nuǎn shēntǐ.Mùa đông ăn thịt cừu giúp ấm người.

Xem trong từ điển

鸭肉yāròu

thịt vịt

这家店的鸭肉做得很好。 Zhè jiā diàn de yāròu zuò de hěn hǎo.Thịt vịt quán này làm rất ngon.

Xem trong từ điển

鱼肉yúròu

thịt cá

鱼肉比较容易消化。 Yúròu bǐjiào róngyì xiāohuà.Thịt cá tương đối dễ tiêu.

Xem trong từ điển

排骨páigǔ

sườn

妈妈今天炖了排骨汤。 Māma jīntiān dùn le páigǔ tāng.Hôm nay mẹ hầm canh sườn.

Xem trong từ điển

鸡蛋jīdàn

trứng gà

我早上吃了两个鸡蛋。 wǒ zǎoshang chī le liǎng gè jīdàn.Buổi sáng tôi đã ăn hai quả trứng.

Xem trong từ điển

火腿huǒtuǐ

giăm bông; đùi lợn muối

三明治里夹了几片火腿。 sānmíngzhì lǐ jiāle jǐ piàn huǒtuǐ.Trong bánh sandwich kẹp mấy lát giăm bông.

Xem trong từ điển

香肠xiāngcháng

xúc xích, lạp xưởng

早餐我吃了两根香肠。 zǎocān wǒ chī le liǎng gēn xiāngcháng.Bữa sáng tôi ăn hai cây xúc xích.

Xem trong từ điển

鱼yú

cá

妈妈做的鱼很好吃。 māma zuò de yú hěn hǎochī.Cá mẹ nấu rất ngon.

Xem trong từ điển

虾xiā

con tôm

这道菜用的是新鲜的大虾。 zhè dào cài yòng de shì xīnxiān de dà xiā.Món ăn này dùng tôm to tươi sống.

Xem trong từ điển

螃蟹pángxiè

con cua

秋天正是吃螃蟹的好季节。 qiūtiān zhèng shì chī pángxiè de hǎo jìjié.Mùa thu chính là mùa ăn cua ngon.

Xem trong từ điển

海鲜hǎixiān

hải sản

这家店的海鲜很新鲜。 zhè jiā diàn de hǎixiān hěn xīnxiān.Hải sản ở quán này rất tươi.

Xem trong từ điển

鱿鱼yóuyú

mực

烤鱿鱼很好吃。 Kǎo yóuyú hěn hǎochī.Mực nướng rất ngon.

Xem trong từ điển

龙虾lóngxiā

tôm hùm

龙虾比较贵。 Lóngxiā bǐjiào guì.Tôm hùm tương đối đắt.

Xem trong từ điển

生蚝shēngháo

hàu

这里的烤生蚝很新鲜。 Zhèlǐ de kǎo shēngháo hěn xīnxiān.Hàu nướng ở đây rất tươi.

Xem trong từ điển

扇贝shànbèi

sò điệp

扇贝蒸着吃最鲜。 Shànbèi zhēng zhe chī zuì xiān.Sò điệp hấp ăn là ngọt nhất.

Xem trong từ điển

三文鱼sānwényú

cá hồi

三文鱼可以生吃。 Sānwényú kěyǐ shēng chī.Cá hồi có thể ăn sống.

Xem trong từ điển

章鱼zhāngyú

bạch tuộc

烤章鱼是很受欢迎的小吃。 Kǎo zhāngyú shì hěn shòu huānyíng de xiǎochī.Bạch tuộc nướng là món ăn vặt rất được ưa chuộng.

Xem trong từ điển

带鱼dàiyú

cá hố

煎带鱼很下饭。 Jiān dàiyú hěn xiàfàn.Cá hố chiên rất đưa cơm.

Xem trong từ điển

海带hǎidài

rong biển (tảo bẹ)

海带汤对身体很好。 Hǎidài tāng duì shēntǐ hěn hǎo.Canh rong biển rất tốt cho sức khoẻ.

Xem trong từ điển

紫菜zǐcài

rong biển (lá)

妈妈用紫菜做了汤。 Māma yòng zǐcài zuò le tāng.Mẹ dùng rong biển nấu canh.

Xem trong từ điển