章鱼
Bính âmzhāngyúHán-Việtchương ngưTừ loạidanh từ
bạch tuộc
Giải nghĩa & ví dụ
有八条腿的海洋动物
烤章鱼是很受欢迎的小吃。
Kǎo zhāngyú shì hěn shòu huānyíng de xiǎochī.
Bạch tuộc nướng là món ăn vặt rất được ưa chuộng.
Cụm thường gặp
吃章鱼 (ăn bạch tuộc) / 烤章鱼 (bạch tuộc nướng)
章
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 章鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
章chương