Bỏ qua điều hướng
Từ điển

章鱼

Bính âmzhāngyúHán-Việtchương ngưTừ loạidanh từ

bạch tuộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有八条腿的海洋动物

    烤章鱼是很受欢迎的小吃。

    Kǎo zhāngyú shì hěn shòu huānyíng de xiǎochī.

    Bạch tuộc nướng là món ăn vặt rất được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

吃章鱼 (ăn bạch tuộc) / 烤章鱼 (bạch tuộc nướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 章鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.