带鱼
Bính âmdàiyúHán-Việtđới ngưTừ loạidanh từ
cá hố
Giải nghĩa & ví dụ
身体又长又扁的一种海鱼
煎带鱼很下饭。
Jiān dàiyú hěn xiàfàn.
Cá hố chiên rất đưa cơm.
Cụm thường gặp
煎带鱼 (chiên cá hố) / 一条带鱼 (một con cá hố)
带
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 带鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
带đới