Bỏ qua điều hướng
Từ điển

螃蟹

Bính âmpángxièHán-Việtbàng giảiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con cua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 节肢动物,身体扁平,有硬壳和一对螯

    秋天正是吃螃蟹的好季节。

    qiūtiān zhèng shì chī pángxiè de hǎo jìjié.

    Mùa thu chính là mùa ăn cua ngon.

Cụm thường gặp

一只螃蟹 (một con cua) / 清蒸螃蟹 (cua hấp) / 螃蟹横行 (cua bò ngang)

Cách viết