火腿
Bính âmhuǒtuǐHán-Việthoả thốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giăm bông; đùi lợn muối
Giải nghĩa & ví dụ
用盐腌制的猪腿肉
三明治里夹了几片火腿。
sānmíngzhì lǐ jiāle jǐ piàn huǒtuǐ.
Trong bánh sandwich kẹp mấy lát giăm bông.
Cụm thường gặp
金华火腿 (giăm bông Kim Hoa) / 火腿三明治 (sandwich giăm bông) / 一片火腿 (một lát giăm bông)
火
腿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 火腿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.