Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火腿

Bính âmhuǒtuǐHán-Việthoả thốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giăm bông; đùi lợn muối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用盐腌制的猪腿肉

    三明治里夹了几片火腿。

    sānmíngzhì lǐ jiāle jǐ piàn huǒtuǐ.

    Trong bánh sandwich kẹp mấy lát giăm bông.

Cụm thường gặp

金华火腿 (giăm bông Kim Hoa) / 火腿三明治 (sandwich giăm bông) / 一片火腿 (một lát giăm bông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火腿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.