小腿
Bính âmxiǎotuǐHán-Việttiểu thốiTừ loạidanh từ
bắp chân; cẳng chân
Giải nghĩa & ví dụ
腿上从膝盖到脚踝的一段
游泳的时候我的小腿突然抽筋了。
Yóuyǒng de shíhou wǒ de xiǎotuǐ tūrán chōujīn le.
Lúc bơi bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.
Cụm thường gặp
小腿抽筋 (chuột rút bắp chân) / 小腿很粗 (bắp chân to)
小
腿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小腿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu