Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小腿

Bính âmxiǎotuǐHán-Việttiểu thốiTừ loạidanh từ

bắp chân; cẳng chân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 腿上从膝盖到脚踝的一段

    游泳的时候我的小腿突然抽筋了。

    Yóuyǒng de shíhou wǒ de xiǎotuǐ tūrán chōujīn le.

    Lúc bơi bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.

Cụm thường gặp

小腿抽筋 (chuột rút bắp chân) / 小腿很粗 (bắp chân to)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小腿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.