鱼
Bính âmyúHán-ViệtngưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
cá
Giải nghĩa & ví dụ
生活在水里的动物
妈妈做的鱼很好吃。
māma zuò de yú hěn hǎochī.
Cá mẹ nấu rất ngon.
Cụm thường gặp
一条鱼 (một con cá) / 吃鱼 (ăn cá) / 钓鱼 (câu cá)
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.