Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtngưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活在水里的动物

    妈妈做的鱼很好吃。

    māma zuò de yú hěn hǎochī.

    Cá mẹ nấu rất ngon.

Cụm thường gặp

一条鱼 (một con cá) / 吃鱼 (ăn cá) / 钓鱼 (câu cá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.