Bỏ qua điều hướng
Từ điển

龙虾

Bính âmlóngxiāHán-Việtlong hàTừ loạidanh từ

tôm hùm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 很大的一种虾

    龙虾比较贵。

    Lóngxiā bǐjiào guì.

    Tôm hùm tương đối đắt.

Cụm thường gặp

吃龙虾 (ăn tôm hùm) / 一只龙虾 (một con tôm hùm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 龙虾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.