Bỏ qua điều hướng
Từ điển

排骨

Bính âmpáigǔHán-Việtbài cốtTừ loạidanh từ

sườn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 带骨头的肉

    妈妈今天炖了排骨汤。

    Māma jīntiān dùn le páigǔ tāng.

    Hôm nay mẹ hầm canh sườn.

Cụm thường gặp

炖排骨 (hầm sườn) / 一斤排骨 (nửa cân sườn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 排骨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.