排骨
Bính âmpáigǔHán-Việtbài cốtTừ loạidanh từ
sườn
Giải nghĩa & ví dụ
带骨头的肉
妈妈今天炖了排骨汤。
Māma jīntiān dùn le páigǔ tāng.
Hôm nay mẹ hầm canh sườn.
Cụm thường gặp
炖排骨 (hầm sườn) / 一斤排骨 (nửa cân sườn)
排
骨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 排骨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.